諸色

zhū sè chư sắc

Hán Việt: chư sắc · Pinyin: zhū sè

Tổng quan

nhiều loại | tất cả các loại chư sắc (雜名)種種之事物也。勅修清規月令須知曰:「歲終結呈諸色簿書。」☸

Cấu tạo: (chư) + (sắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhiều loại | tất cả các loại chư sắc (雜名)種種之事物也。勅修清規月令須知曰:「歲終結呈諸色簿書。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 各色、各種。唐.韓愈〈論今年權停舉選狀〉:「今年諸色舉選,宜權停者。」宋.吳自牧《夢粱錄.卷六.孟冬行朝饗禮遇明禋歲行恭謝禮》:「諸色祇應人等各賜大花二朵。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 各色﹐各种(事或物)。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.各色﹐各种(事或物)。

Eng

  • CC-CEDICT various|all kinds
  • Cihui various; all kinds