读写

dú xiěđộc tả

Hán Việt: độc tả · Pinyin: dú xiě

Tổng quan

đọc và viết

新华 · Tân Hoa Đại lục

電腦的讀取和寫入兩種動作。讀取指資料由輸入單元,傳送到記憶體或暫存器的動作。寫入指資料由記憶體或暫存器,傳送到輸出單元的動作。如:「隨機存取記憶體具有讀寫功能,可讀取及寫入資料。」

Cấu tạo: 讀 (độc) + 寫 (tả)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đọc ghi
  • Google Alex v6 đọc và viết
  • Tần suất từ đọc và viết
  • Biên soạn /v. 1. reading and writing 2. read-write

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 電腦的讀取和寫入兩種動作。讀取指資料由輸入單元,傳送到記憶體或暫存器的動作。寫入指資料由記憶體或暫存器,傳送到輸出單元的動作。如:「隨機存取記憶體具有讀寫功能,可讀取及寫入資料。」

Eng

  • Cihui reading and writing
  • Tần suất từ n./v. 1. reading and writing 2. read-write

Từ liên quan

Gần nghĩa

读写能力 · 写上 · 写下 · 写作 · 写信 · 写字 · 写完 · 写实