讀法

dú fǎ độc pháp

Hán Việt: độc pháp · Pinyin: dú fǎ

Tổng quan

cách phát âm | cách đọc (một chữ Hán)

Cấu tạo: (độc) + (pháp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cách phát âm | cách đọc (một chữ Hán)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.誦讀法令。《韓非子.外儲說左上》:「王欲與官事,則何不試習讀法,昭王讀法十餘簡而睡臥矣。」 2.讀書的方法。如:「不同類別的書籍,自然就有不同的讀法。」 3.字音當如何讀,也稱為「讀法」。

Eng

  • CC-CEDICT pronunciation; reading (of a Chinese character)
  • Cihui pronunciation; reading (of a Chinese character)