讀經

dú jīng độc kinh

Hán Việt: độc kinh · Pinyin: dú jīng

Tổng quan

học kinh điển Nho giáo | đọc kinh hoặc văn bản kinh điển độc kinh (術語)法華經所說五種法師行之一。對文曰讀。正心端坐,目覩經文,口宣句讀也。☸ đọc kinh; đọc kinh điển Nho gia。諷誦、閱讀儒家經典《五經》或《十三經》。

Cấu tạo: (độc) + (kinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui học kinh điển Nho giáo | đọc kinh hoặc văn bản kinh điển độc kinh (術語)法華經所說五種法師行之一。對文曰讀。正心端坐,目覩經文,口宣句讀也。☸ đọc kinh; đọc kinh điển Nho gia。諷誦、閱讀儒家經典《五經》或《十三經》。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 誦讀儒家經典書籍,如五經、十三經之類。《漢書.卷八四.翟方進傳》:「母憐其幼,隨之長安,織屢以給方進讀經博士、受春秋。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 讽诵、阅读儒家经典《五经》或《十三经》。

Eng

  • CC-CEDICT to study the Confucian classics|to read scriptures or canonical texts
  • Cihui to study the Confucian classics; to read scriptures or canonical texts