读音

dú yīnđộc âm

Hán Việt: độc âm · Pinyin: dú yīn

Tổng quan

âm đọc; cách đọc. chữ này là chữ đa âm, có hai cách đọc

新华 · Tân Hoa Đại lục

(字的)念法:这个字是多音字,有两个~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.字的唸法。如:「統一讀音,能使國民語言相通,感情融洽。」 2.國字在文言詞裡的讀法。如追奔逐北的「北」,讀音為ㄅㄛˋ,語音為ㄅㄟˇ。

Cấu tạo: 讀 (độc) + 音 (âm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 這個字是多音字,有兩個讀音。
  • Tần suất từ cách phát âm; cách đọc; đậu âm/độc âm: âm đọc/cách đọc
  • Biên soạn 1. reading pronunciation (of characters) 2. literary reading ◆v. pronounce

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.字的唸法。如:「統一讀音,能使國民語言相通,感情融洽。」 2.國字在文言詞裡的讀法。如追奔逐北的「北」,讀音為ㄅㄛˋ,語音為ㄅㄟˇ。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (字的)念法:这个字是多音字,有两个~。

Eng

  • Cihui pronunciation; literary (rather than colloquial) pronunciation of a Chinese character
  • Tần suất từ pronunciation; literary (rather than colloquial) pronunciation of a Chinese character

Đức

  • Handedict Aussprache (eines chin. Charakters) (S, Sprachw)

Từ liên quan

Gần nghĩa

读音符号 · 读音错误 · 讀師 · 讀書 · 讀本 · 讀者 · 讀誦 · 读书