課業

kè yè khóa nghiệp

Hán Việt: khóa nghiệp · Pinyin: kè yè

Tổng quan

bài học | bài tập ông việc học tập, bài vở trong trường. khoá nghiệp khoá nghiệp ☆Công việc học tập, bài vở trong trường. việc học; bài vở; học hành。功課;學業。 要好好用功, 不可荒廢課業。 phải chăm chỉ, không được sao lãng việc học.

Cấu tạo: (khóa) + (nghiệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khoá nghiệp khoá nghiệp ☆Công việc học tập, bài vở trong trường.
  • Cihui bài học | bài tập ông việc học tập, bài vở trong trường. khoá nghiệp khoá nghiệp ☆Công việc học tập, bài vở trong trường. việc học; bài vở; học hành。功課;學業。 要好好用功, 不可荒廢課業。 phải chăm chỉ, không được sao lãng việc học.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 學業。《宋史.卷三○二.李絢傳》:「少放蕩亡檢,兄綯教之書,嚴其課業而出。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 功课;学业:要好好儿用功,不可荒废~。

Eng

  • CC-CEDICT lesson|schoolwork
  • Cihui lesson; schoolwork

ja

  • JMdict schoolwork|lessons