课余
khóa dư
Hán Việt: khóa dư · Pinyin: kè yú
Tổng quan
ngoài giờ học. thời gian ngoài giờ học
上课时间以外的~时间。
上課以外的時間。如:「他利用課餘的時間學習國畫。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 課餘時間。
- Tần suất từ khóa dư: sau khi học xong/ngoài giờ học; ngoài giờ học
- Biên soạn after school/class
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 上課以外的時間。如:「他利用課餘的時間學習國畫。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 上课时间以外的~时间。
Eng
- Cihui after school; extracurricular
- Tần suất từ n. after school/class
Đức
- Handedict nach der Schule, außerhalb der Schulzeit