课征

kè zhēngkhóa trưng

Hán Việt: khóa trưng · Pinyin: kè zhēng

Tổng quan

(+ on, upon) đánh (thuế...); bắt chịu, bắt gánh vác, bắt cáng đáng, (+ upon) đánh lừa tống ấn, đánh lộn sòng, đánh tráo, (ngành in) lên khuôn (trang in), (từ cổ,nghĩa cổ) đặt lên, (+ on, upon) gây ấn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.征收赋税。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

徵收。多就賦稅而言。如:「每年五月,政府依法課徵所得稅。」

Cấu tạo: 課 (khóa) + 徵 (trưng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đánh thuế
  • Google Alex v6 thu thuế
  • Biên soạn v. levy/impose taxation

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 徵收。多就賦稅而言。如:「每年五月,政府依法課徵所得稅。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.征收赋税。

Eng

  • Cihui 課徵 èzhēng v. levy/impose taxation
  • Cihui to levy (a tax)

Từ liên quan

Gần nghĩa

征人 · 征伐 · 征传 · 征信 · 征候 · 征兆 · 征兵 · 征剿