課程

kè chéng khóa trình

Hán Việt: khóa trình · Pinyin: kè chéng

Tổng quan

khóa học | chương trình học | LT:堂,節|节,門|门 hứ tự trong thời gian học tập, tức chương trình học tập. khoá trình khoá trình ☆Thứ tự trong thời gian học tập, tức chương trình học tập. lịch dạy học; khoá trình; chương trình dạy học; những đề mục và tiến trình dạy học của nhà trường。學校教學的科目和 進程。 課程表。 chương trình dạy học. 安排課程。 sắp xếp lịch dạy học.

Cấu tạo: (khóa) + (trình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khoá trình khoá trình ☆Thứ tự trong thời gian học tập, tức chương trình học tập.
  • Cihui khóa học | chương trình học | LT:堂,節|节,門|门 hứ tự trong thời gian học tập, tức chương trình học tập. khoá trình khoá trình ☆Thứ tự trong thời gian học tập, tức chương trình học tập. lịch dạy học; khoá trình; chương trình dạy học; những đề mục và tiến trình dạy học của nhà trường。學…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.為達教育目標所規畫與實施的一切教學科目或活動。 2.古代依物價高低而訂定的稅額。《元史.卷七.世祖本紀四》:「諸路課程,歲銀五萬錠,恐疲民力,宜減十分之一。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 学校教学的科目和进程~表ㄧ安排~。

Eng

  • CC-CEDICT course; academic program|CL:堂[tang2],節|节[jie2],門|门[men2]
  • Cihui course; academic program; CL:堂,節|节,門|门

ja

  • JMdict course|curriculum