課題

kè tí khóa đề

Hán Việt: khóa đề · Pinyin: kè tí

Tổng quan

nhiệm vụ | vấn đề | vấn đề cần giải quyết đầu đề; tên bài; sự việc quan trọng cần giải quyết。研究或討論的主要問題或亟待解決的重大事項。 科研課題。 môn khoa học nghiên cứu.

Cấu tạo: (khóa) + (đề)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhiệm vụ | vấn đề | vấn đề cần giải quyết đầu đề; tên bài; sự việc quan trọng cần giải quyết。研究或討論的主要問題或亟待解決的重大事項。 科研課題。 môn khoa học nghiên cứu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.研究、討論或學習的問題。如:「他把這次的困境視為生命課題。」 2.急待解決的問題。如:「勞資問題是政府當前重要的課題。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 研究或讨论的主要问题或亟待解决的重大事项科研~。

Eng

  • CC-CEDICT task|problem|issue
  • Cihui task; problem; issue

ja

  • JMdict subject|theme|issue|matter|homework