谀词
du từ
Hán Việt: du từ · Pinyin: yú cí
Tổng quan
sáp môi, (nghĩa bóng) lời tán tụng, lời nịnh hót
1.见"谀辞"。
討好、諂諛的言詞。如:「他說盡了諛詞,只為了博取她的好感。」也作「諛言」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 lời nịnh hót
- Tần suất từ sáp môi, (nghĩa bóng) lời tán tụng, lời nịnh hót
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"谀辞"。