諛詞

yú cí du từ

Hán Việt: du từ · Pinyin: yú cí

Tổng quan

sáp môi, (nghĩa bóng) lời tán tụng, lời nịnh hót

Cấu tạo: (du) + (từ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sáp môi, (nghĩa bóng) lời tán tụng, lời nịnh hót

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"谀辞"。