諛
du
Hán Việt: du · Pinyin: yú
Tổng quan
tâng bốc
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yú |
|---|---|
| Hán Việt | du |
| Quảng Đông | jyu4 |
| Mân Nam | u5 |
| Nhật Bản | HETSURAU |
| Hàn Quốc | 유 |
| Chú âm | ㄩˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | jyo |
| Baxter-Sagart | [ɢ](r)o |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ɢ](r)o |
| Phản thiết | 雲俱切 |
| Thanh mẫu | 云 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nịnh hót. Như {a du} [阿諛] dua nịnh.
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm du du mị (nịnh hót) [Eng: to flatter, to adulate]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 諂媚、奉承。如:「阿諛」。《書經.冏命》:「僕臣諛,厥后自聖。」《史記.卷一○七.魏其武安侯傳》:「灌夫為人剛直使酒,不好面諛。」
Eng
- CC-CEDICT to flatter
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】楊朱切【集韻】【韻會】容朱切【正韻】雲俱切,𠀤音兪。【說文】諂也。【書·囧命】僕臣諛,厥后自聖。【史記·叔孫通傳】先生何言之諛也。【莊子·漁父篇】不擇是非而言謂之諛。【荀子·修身篇】以不善和人者謂之諛。【鹽鐵論】富貴多諛言。 又【集韻】【類篇】𠀤兪戍切,兪去聲。義同。【莊子·天地篇】孝子不諛其親。俗作䛕,非。
Thuyết Văn
讇也。 从言。臾聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
諛者所以爲讇。故渾言之。 羊朱切。四部。
【諛】(hùa) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 臾 (du) Phiên thiết: 羊朱切 → dương + cho Nghĩa: 讇 vậy。 từ ngôn (nói)。臾 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 䛕 · 谀 · 谀 · 谀