调侃
điều khản
Hán Việt: điều khản · Pinyin: tiáo kǎn
Tổng quan
trêu chọc; trêu đùa; chế giễu; chế nhạo
用言语戏弄; 嘲笑。
揶揄、嘲諷、挖苦。《宋元戲文輯佚.柳耆卿詩酒翫江樓》:「若提起,這柳七,誰不識此公是佶倬客?釀旦調侃,是他為第一。」
Nghĩa
Việt
- Cihui giễu cợt
- Cihui nói chuyện phiếm
- Tần suất từ giễu cợt; nhạo báng; điều khản/điệu khản: trêu chọc/trêu đùa/chế giễu/chế nhạo; trêu đùa; chế giễu; chế nhạo
- Biên soạn 調侃 iáokǎn v. ridicule; mock
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 揶揄、嘲諷、挖苦。《宋元戲文輯佚.柳耆卿詩酒翫江樓》:「若提起,這柳七,誰不識此公是佶倬客?釀旦調侃,是他為第一。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用言语戏弄; 嘲笑。
Eng
- Cihui to ridicule; to tease; to mock; idle talk; chitchat
- Tần suất từ 調侃 iáokǎn v. ridicule; mock , Wǎnhuì shang, tā ǒu'ěr ∼ ¹zìjǐ. He occasionally ridiculed himself at the night show. ◆n. empty talk; chitchat
Đức
- Handedict Geplauder