调制

tiáo zhìđiều chế

Hán Việt: điều chế · Pinyin: tiáo zhì

Tổng quan

điều chế; sự điều chế

新华 · Tân Hoa Đại lục

使电磁波的振幅、频率或脉冲的有关参数依照所需传递的信号而变化。

Cấu tạo: 調 (điều) + 制 (chế)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 調制 tiáozhì* v. 1. modulate; adjust 2. control 3. prepare/concoct medicine/etc

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 使电磁波的振幅、频率或脉冲的有关参数依照所需传递的信号而变化。

Eng

  • Cihui to modulate; modulation

Đức

  • Handedict Modulation (S), modulieren, steuern

other

  • Nguồn khác (vọng niệm tà kiến)
  • Nguồn khác Chương Chứng Đạo Ca trong CĐTĐL q
  • Nguồn khác 30 ghi: 嗟末法、惡時世 眾生福薄難調制 去聖遠兮邪見深 魔強法弱多怨害 Ôi mạt pháp! Ác thời thế! Chúng sinh phúc mỏng khôn điều chế Hiền thánh xa rồi, tà vạy sâu Ma mạnh pháp yếu nhiều ác tệ

Từ liên quan

Gần nghĩa

调制机 · 调制波 · 制丝 · 制件 · 制伏 · 制住 · 制作 · 制使