調包

diào bāo điều bao

Hán Việt: điều bao · Pinyin: diào bāo

Tổng quan

đánh cắp đồ quý giá và thay thế bằng đồ trông giống nhưng vô giá trị | bán hàng giả thay cho hàng thật | đánh tráo đánh tráo; lừa đổi; đổi lén (lén đổi cái xấu lấy cái tốt)。同'掉包'。

Cấu tạo: 調 (điều) + (bao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đánh cắp đồ quý giá và thay thế bằng đồ trông giống nhưng vô giá trị | bán hàng giả thay cho hàng thật | đánh tráo đánh tráo; lừa đổi; đổi lén (lén đổi cái xấu lấy cái tốt)。同'掉包'。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 暗中調換。多指以假換真。如:「金光黨最常以調包的手段,騙取被害人的財物。」《快心編傳奇三集》第二回:「若叫眾家人打到李家去,又想李再思有意調包,必然防備;況李再思衙門情熟,恐怕反來告理,倒弄得不妙。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿);暗中用假的换真的或用坏的换好的:~计丨他的东西叫人调了包。也作掉包。

Eng

  • CC-CEDICT to steal sb's valuable item and substitute a similar-looking but worthless item; to sell a fake for the genuine article; to palm off
  • Cihui to steal sb's valuable item and substitute a similar-looking but worthless item; to sell a fake for the genuine article; to palm off