調協
điều hiệp
Hán Việt: điều hiệp · Pinyin: tiáo xié
Tổng quan
điều hòa | phối hợp hoà giải; điều giải; điều đình; dàn xếp。調和;協調。 不相調協 không chịu sự dàn xếp.
Nghĩa
Việt
- Cihui điều hòa | phối hợp hoà giải; điều giải; điều đình; dàn xếp。調和;協調。 不相調協 không chịu sự dàn xếp.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 调和;协调:不相~;协调➋:~两个部门的关系。
Eng
- CC-CEDICT to harmonize|to match
- Cihui to harmonize; to match