調號

diào hào điều hào

Hán Việt: điều hào · Pinyin: diào hào

Tổng quan

dấu thanh trên âm tiết tiếng Trung (tức là các dấu ā á ǎ à) | (âm nhạc) hoá biểu 1. thanh; dấu thanh。調調兒、調號兒:表示字調的符號。 2. dấu thăng。音樂上指用以確定樂曲主音高度的符號。

Cấu tạo: 調 (điều) + (hào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dấu thanh trên âm tiết tiếng Trung (tức là các dấu ā á ǎ à) | (âm nhạc) hoá biểu 1. thanh; dấu thanh。調調兒、調號兒:表示字調的符號。 2. dấu thăng。音樂上指用以確定樂曲主音高度的符號。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.西洋音樂中用來表示調性的記號,有升記號(#)與降記號(b),通常寫在五線譜譜號之後。key signature中譯名。 2.漢語中用來區別聲調的符號,陰平是「一」,陽平是「ˊ」,上聲是「ˇ」,去聲是「ˋ」,輕聲是「.」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿);表示字调的符号。《汉语拼音方案》的调号是阴平是“ˉ”(ā)、阳平是“ˊ”(á)、上声是“ˇ”(ǎ)、去声是“ˋ”(à),轻声无调号(a);音乐上指用以确定乐曲主音高度的符号。

Eng

  • CC-CEDICT tone mark on a Chinese syllable (i.e. accents on ā á ǎ à)|(music) key signature
  • Cihui tone mark on a Chinese syllable (i.e. accents on ā á ǎ à); (music) key signature