調嘴

tiáo zuǐ điều chủy

Hán Việt: điều chủy · Pinyin: tiáo zuǐ

Tổng quan

nói lý sự | cãi cọ

Cấu tạo: 調 (điều) + (chủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nói lý sự | cãi cọ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 說長道短,搬弄是非。元.蕭德祥《殺狗勸夫.楔子》:「不做營生則調嘴,拐騙東西若流水。」《西遊記》第一六回:「行者道:『快著!快著!莫要調嘴,害了大事!』。」

Eng

  • CC-CEDICT to hold forth|to quibble
  • Cihui to hold forth; to quibble