調子

diào zi điều tử

Hán Việt: điều tử · Pinyin: diào zi

Tổng quan

giai điệu | giai khúc | điều chỉnh | nhịp điệu | ngữ điệu | ngữ khí 1. điệu。一組音的排列次第和相互關係。 2. giai điệu。音樂上高低長短配合成組的音。 3. giọng điệu; ngữ điệu。說話時帶的某種情緒。 他說話的調子很憂鬱。 giọng điệu trò chuyện của anh ấy rất buồn. 4. luận điệu; giọng điệu。指論調;精神2.。 文章只做了文字上的改動,基本調子沒有變。 bài văn chỉ sửa câu chữ, luận điệu cơ bản không thay đổi.

Cấu tạo: 調 (điều) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giai điệu | giai khúc | điều chỉnh | nhịp điệu | ngữ điệu | ngữ khí 1. điệu。一組音的排列次第和相互關係。 2. giai điệu。音樂上高低長短配合成組的音。 3. giọng điệu; ngữ điệu。說話時帶的某種情緒。 他說話的調子很憂鬱。 giọng điệu trò chuyện của anh ấy rất buồn. 4. luận điệu; giọng điệu。指論調;精神2.。 文章只做了文字上的改動,基本調子沒有變。 bài văn chỉ sửa…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.音調。即音樂中表示所用音階高低的程度,稱為「調子」。如C大調、D大調等。《老殘遊記》第二回:「什麼余三勝程長庚張二奎等人的調子,他一聽也就會唱。」 2.腔調。如:「他說話的調子好奇怪。」 3.說話時所持有的態度、語氣。如:「他說話的調子相當溫和。」 4.圖畫或攝影作品所表現的遠近、濃淡、明暗等程度。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一组音的排列次第和相互关系;音乐上高低长短配合成组的音;说话时带的某种情绪:他说话的~很忧郁;指论调:文章只作了文字上的改动,基本~没有变。

Eng

  • CC-CEDICT tune|melody|tuning|cadence|intonation|(speech) tone
  • Cihui tune; melody; tuning; cadence; intonation; (speech) tone

ja

  • JMdict tune|tone|key|pitch|time