調幹

diào gàn điều cán

Hán Việt: điều cán · Pinyin: diào gàn

Tổng quan

phân công lại cán bộ | chọn công nhân để đề bạt làm cán bộ

Cấu tạo: 調 (điều) + (cán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phân công lại cán bộ | chọn công nhân để đề bạt làm cán bộ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 调动干部;属性词。在职干部为学习而调离工作岗位的:~生。

Eng

  • CC-CEDICT to reassign a cadre|to choose a worker to be promoted to cadre
  • Cihui to reassign a cadre; to choose a worker to be promoted to cadre