調弄

tiáo nòng điều lộng

Hán Việt: điều lộng · Pinyin: tiáo nòng

Tổng quan

trêu chọc | đùa cợt | khiêu khích | gây rối 1. chòng ghẹo; trêu chọc。調笑;戲弄。 調弄婦女 chòng ghẹo phụ nữ 2. chỉnh lý; điều chỉnh。整理;擺弄。 調弄琴弦 điều chỉnh dây đàn 3. xúi bẩy; xúi giục。調唆。 調弄是非 xúi giục làm chuyện rắc rối.

Cấu tạo: 調 (điều) + (lộng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trêu chọc | đùa cợt | khiêu khích | gây rối 1. chòng ghẹo; trêu chọc。調笑;戲弄。 調弄婦女 chòng ghẹo phụ nữ 2. chỉnh lý; điều chỉnh。整理;擺弄。 調弄琴弦 điều chỉnh dây đàn 3. xúi bẩy; xúi giục。調唆。 調弄是非 xúi giục làm chuyện rắc rối.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.嘲笑戲弄。宋.蔣捷〈洞仙歌.枝枝葉葉〉詞:「枝枝葉葉,受東風調弄,便是鶯穿也微動。」元.季子安〈粉蝶兒.這些時意懶心慵套.剔銀燈〉曲:「俏冤家風流萬種,他也待學七擒七縱,把我似勤兒般推磨相調弄。」 2.撥弄樂器。唐.方干〈聽段處士彈琴〉詩:「幾年調弄七條絲,元化分功十指知。」《永樂大典戲文三種.張協狀元.第二出》:「適來聽得一派樂聲,不知誰家調弄。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 调笑;戏弄;整理;摆弄;调唆:~是非。

Eng

  • CC-CEDICT to tease|to make fun of|to provoke|to stir up (trouble)
  • Cihui to tease; to make fun of; to provoke; to stir up (trouble)