调性
điều tính
Hán Việt: điều tính · Pinyin: diào xìng
Tổng quan
(nhạc) âm điệu
以一個中心音為基礎,所形成的音階關係。為英語tonality的意譯。如以C音為主音的大音階所表示的調性稱為「C大調」; 以A音為主音的小音階所表示的調性稱為「A小調」。
Nghĩa
Việt
- Cihui (của diễn viên, công ty, tạp chí, v.v.) phong cách
- Cihui hình ảnh
- Cihui tông điệu
- Cihui giọng điệu
- Cihui tính cách
- Tần suất từ (nhạc) âm điệu , (của diễn viên, công ty, tạp chí, v.v.) phong cách; hình ảnh; tông điệu; giọng điệu; tính cách
- Biên soạn 調性 iàoxìng n. tonality
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以一個中心音為基礎,所形成的音階關係。為英語tonality的意譯。如以C音為主音的大音階所表示的調性稱為「C大調」; 以A音為主音的小音階所表示的調性稱為「A小調」。
Eng
- JMdict tonality
- Cihui 調性 iàoxìng n. tonality
- Tần suất từ 調性 iàoxìng n. tonality
ja
- JMdict 調性(ちょうせい)