調教
điều giáo
Hán Việt: điều giáo · Pinyin: tiáo jiào
Tổng quan
hướng dẫn | dạy dỗ | huấn luyện | nuôi (gia súc) 1. chăm sóc dạy bảo (trẻ em)。調理教導(多指幼童)。 2. chăm sóc huấn luyện (súc vật)。照料訓練(牲畜等)。 調教劣馬 chăm sóc huấn luyện con ngựa kém 調教鸚鵡 chăm sóc huấn luyện vẹt
Nghĩa
Việt
- Cihui hướng dẫn | dạy dỗ | huấn luyện | nuôi (gia súc) 1. chăm sóc dạy bảo (trẻ em)。調理教導(多指幼童)。 2. chăm sóc huấn luyện (súc vật)。照料訓練(牲畜等)。 調教劣馬 chăm sóc huấn luyện con ngựa kém 調教鸚鵡 chăm sóc huấn luyện vẹt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 指導教育。如:「幼童如未經父母的細心調教,很多良好的習慣便無法養成。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 调理教导(多指儿童):不服~;照料训练(牲畜等):~劣马|~鹦鹉。
Eng
- CC-CEDICT to instruct|to teach|to train|to raise (livestock)
- Cihui to instruct; to teach; to train; to raise (livestock)
ja
- JMdict training (animals)|breaking (animals)