调整后的

điều chỉnh hậu đích

Hán Việt: điều chỉnh hậu đích

Tổng quan

(justified in doing something) có lý do chính đáng để làm điều gì, hợp lý, đã được chính minh là đúng

Cấu tạo: 調 (điều) + 整 (chỉnh) + 後 (hậu) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đã được điều chỉnh
  • Tần suất từ (justified in doing something) có lý do chính đáng để làm điều gì, hợp lý, đã được chính minh là đúng

Từ liên quan

Gần nghĩa

调整大小 · 调整器 · 调整子系统 · 调整片 · 调整者 · 调整了的 · 调整以后 · 调整价格