調離

diào lí điều li

Hán Việt: điều li · Pinyin: diào lí

Tổng quan

dời: chuyển

Cấu tạo: 調 (điều) + (li)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dời: chuyển

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 调动并离开(原来的工作岗位或单位):处长已经~,另有任用。

Eng

  • Cihui 調離 iàolí* v. 1. leave under order 2. be transferred from