調色

tiáo sè điều sắc

Hán Việt: điều sắc · Pinyin: tiáo sè

Tổng quan

pha màu | trộn màu

Cấu tạo: 調 (điều) + (sắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui pha màu | trộn màu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 混合顏料,以調配出所需要的顏色。如:「圖畫的色彩,多為生活色彩的重現,繪畫者多以顏料加以調色,以符需要。」

Eng

  • CC-CEDICT to blend colors|to mix colors
  • Cihui to blend colors; to mix colors

ja

  • JMdict mixing colors|toning