調試

tiáo shì điều thí

Hán Việt: điều thí · Pinyin: tiáo shì

Tổng quan

gỡ lỗi | điều chỉnh linh kiện trong quá trình thử nghiệm điều chỉnh thử; vận hành thử; chạy thử (máy móc)。試驗並調整(機器、儀器等)。 機床裝好後要經過調試才能投入生產。 cỗ máy sau khi lắp ráp xong phải qua vận hành thử mới có thể đýa vào sản xuất.

Cấu tạo: 調 (điều) + (thí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gỡ lỗi | điều chỉnh linh kiện trong quá trình thử nghiệm điều chỉnh thử; vận hành thử; chạy thử (máy móc)。試驗並調整(機器、儀器等)。 機床裝好後要經過調試才能投入生產。 cỗ máy sau khi lắp ráp xong phải qua vận hành thử mới có thể đýa vào sản xuất.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 试验并调整(机器、仪器等):机床装好后经过~才能使用。

Eng

  • CC-CEDICT to debug|to adjust components during testing|debugging
  • Cihui to debug; to adjust components during testing; debugging