調諧

tiáo xié điều hài

Hán Việt: điều hài · Pinyin: tiáo xié

Tổng quan

hài hòa | điều chỉnh | điều chỉnh (ví dụ: máy thu không dây) | đưa vào trạng thái hòa hợp 1. hài hoà。和諧。 色彩調諧 màu sắc hài hoà 2. điều chỉnh sóng (điện)。調節可變電容器或線圈使接收電路達到諧振。

Cấu tạo: 調 (điều) + (hài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hài hòa | điều chỉnh | điều chỉnh (ví dụ: máy thu không dây) | đưa vào trạng thái hòa hợp 1. hài hoà。和諧。 色彩調諧 màu sắc hài hoà 2. điều chỉnh sóng (điện)。調節可變電容器或線圈使接收電路達到諧振。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.調整可變容器、線圈,使電路系統或無線電機的頻率達到共振狀態。_x000D_ 2.調和。《史記.卷二三.禮書》:「為之調諧八音,以蕩其心。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 和谐:色彩~;调节可变电容器或线圈等,使接收电路的频率与外加信号的频率相同,达到谐振。

Eng

  • CC-CEDICT harmonious|to adjust|to tune (e.g. wireless receiver)|to bring into harmony
  • Cihui harmonious; to adjust; to tune (e.g. wireless receiver); to bring into harmony