調赴
điều phó
Hán Việt: điều phó · Pinyin: diào fù
Tổng quan
điều động (quân đến tiền tuyến) hành quân。調到某個地方。
Nghĩa
Việt
- Cihui điều động (quân đến tiền tuyến) hành quân。調到某個地方。
Eng
- CC-CEDICT to dispatch (troops to the front)
- Cihui to dispatch (troops to the front)