調轉
điều chuyển
Hán Việt: điều chuyển · Pinyin: diào zhuǎn
Tổng quan
điều chuyển ai đó đến công việc khác | quay lại | thay đổi hướng | quay đầu lại 1. thay đổi; đổi; chuyển (công tác)。調動轉換(工作等)。 他的調轉手續已經辦好了。 thủ tục chuyển công tác của anh ấy đã làm xong rồi. 2. quay ngược lại; quay lại。同'掉轉'。
Nghĩa
Việt
- Cihui điều chuyển ai đó đến công việc khác | quay lại | thay đổi hướng | quay đầu lại 1. thay đổi; đổi; chuyển (công tác)。調動轉換(工作等)。 他的調轉手續已經辦好了。 thủ tục chuyển công tác của anh ấy đã làm xong rồi. 2. quay ngược lại; quay lại。同'掉轉'。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.回轉。《水滸傳》第四回:「智深等了一回,調轉身來,看著右邊金剛。」也作「掉轉」。 2.調動轉換職務。如:「經過多年等待,他終於如願調轉到離家較近的單位任職。」元.王惲〈題冀州馬同知拜慶詩卷〉:「任官無調轉,享壽到期頤。」元.楊維楨〈强氏母并引〉:「强可事母以孝聞,母年踰八袟,可方以鄉校官調轉湖州從事。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 调动转换(工作等):他的~手续已经办好了;同“掉转”。
Eng
- CC-CEDICT to reassign sb to a different job|to turn around|to change direction|to make a U turn
- Cihui to reassign sb to a different job; to turn around; to change direction; to make a U turn