調配

diào pèi điều phối

Hán Việt: điều phối · Pinyin: diào pèi

Tổng quan

phân bổ | triển khai | pha trộn (màu sắc, thảo dược) | pha điều phối; điều động phân phối; phân chia。調動分配。 勞動力和工具調配得合理,工作進行就順利。 sức lao động và công cụ phải được điều phối hợp lý, để công việc tiến hành được thuận lợi. điều hoà; phối hợp; điều phối。調和,配合(顏料、藥物等)。

Cấu tạo: 調 (điều) + (phối)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phân bổ | triển khai | pha trộn (màu sắc, thảo dược) | pha điều phối; điều động phân phối; phân chia。調動分配。 勞動力和工具調配得合理,工作進行就順利。 sức lao động và công cụ phải được điều phối hợp lý, để công việc tiến hành được thuận lợi. điều hoà; phối hợp; điều phối。調和,配合(顏料、藥物等)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 調動分配。如:「調配物資。」《福建通志.卷二九.名宦一.周德興》:「凡海上城池墩寨及調配衛所軍士與孤島人民之當內徙者,皆德興經畫。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 調理配合。如:「調配勻稱」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 调动分配:劳动力和工具~得合理,工作进行就顺利。tiáopèi。

Eng

  • CC-CEDICT to allocate|to deploy
  • CC-CEDICT to blend (colors, herbs); to mix
  • Cihui to allocate; to deploy