調防
điều phòng
Hán Việt: điều phòng · Pinyin: diào fáng
Tổng quan
điều động phòng thủ đổi nơi đóng quân; thay đổi nơi đồn trú。換防。
Nghĩa
Việt
- Cihui điều động phòng thủ đổi nơi đóng quân; thay đổi nơi đồn trú。換防。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 軍隊調動變換防區。如:「軍中的調防作業不可外洩。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 换防。
Eng
- CC-CEDICT to relieve a garrison
- Cihui to relieve a garrison