调高

tiáo gāođiều cao

Hán Việt: điều cao · Pinyin: tiáo gāo

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

調整提高。如:「政府有意調高汽車的進口關稅,以抑制小汽車的成長率。」

Cấu tạo: 調 (điều) + 高 (cao)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 điều chỉnh tăng
  • Biên soạn 調高 iàogāo n. tonality

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 調整提高。如:「政府有意調高汽車的進口關稅,以抑制小汽車的成長率。」

Eng

  • Cihui 調高 iàogāo n. tonality; ►See also tiáogāo
  • Tần suất từ 調高 iáogāo r.v. adjust upward, , ►See also diàogāo

Đức

  • Handedict Anhebung

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

降低