調高

tiáo gāo điều cao

Hán Việt: điều cao · Pinyin: tiáo gāo

Tổng quan

Cấu tạo: 調 (điều) + (cao)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 調整提高。如:「政府有意調高汽車的進口關稅,以抑制小汽車的成長率。」

Eng

  • Cihui 調高 iàogāo n. tonality||►See also tiáogāo

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

降低