谈助

tán zhùđàm trợ

Hán Việt: đàm trợ · Pinyin: tán zhù

Tổng quan

đề tài nói chuyện

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谈话的资料。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

談話的資料。《後漢書.卷四九.王充傳》章懷太子注引《袁山松書》:「充所作論衡,中土未有傳者,蔡邕入吳始得之,恆秘玩以為談助。」

Cấu tạo: 談 (đàm) + 助 (trợ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đề tài câu chuyện: đề tài nói chuyện
  • Biên soạn topic of conversation; material for gossip

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谈话的资料。

Eng

  • Cihui 談助 ánzhù n. topic of conversation; material for gossip

Từ liên quan

Gần nghĩa

助产 · 助兴 · 助剂 · 助力 · 助威 · 助学 · 助學 · 助成