談論
đàm luận
Hán Việt: đàm luận · Pinyin: tán lùn
Tổng quan
thảo luận | nói về đàm luận; bàn bạc; bàn tán。用談話的方式表示對人或事物的看法。 談論古今。 đàm luận về chuyện xưa nay.
Nghĩa
Việt
- Cihui thảo luận | nói về đàm luận; bàn bạc; bàn tán。用談話的方式表示對人或事物的看法。 談論古今。 đàm luận về chuyện xưa nay.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 言談議論。《後漢書.卷六八.郭太傳》:「就成皋屈伯彥學,三年業畢,博通墳籍。善談論,美音制。」《紅樓夢》第七一回:「今日老祖宗的千秋,奶奶生氣,豈不惹人談論。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谈说议论。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谈说议论。
Eng
- CC-CEDICT to discuss; to talk about
- Cihui to discuss; to talk about
ja
- JMdict discussion