謀反

móu fǎn mưu phản

Hán Việt: mưu phản · Pinyin: móu fǎn

Tổng quan

âm mưu phản loạn | âm mưu chống lại nhà nước ính toán sắp xếp việc chống lại người trên, vẫn xử tốt với mình. mưu phản mưu phản ☆Tính toán sắp xếp việc chống lại người trên, vẫn xử tốt với mình. mưu phản; mưu mô làm phản。暗中謀劃反叛(國家)。

Cấu tạo: (mưu) + (phản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mưu phản mưu phản ☆Tính toán sắp xếp việc chống lại người trên, vẫn xử tốt với mình.
  • Cihui âm mưu phản loạn | âm mưu chống lại nhà nước ính toán sắp xếp việc chống lại người trên, vẫn xử tốt với mình. mưu phản mưu phản ☆Tính toán sắp xếp việc chống lại người trên, vẫn xử tốt với mình. mưu phản; mưu mô làm phản。暗中謀劃反叛(國家)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 圖謀反叛。《三國演義》第一三回:「李傕謀反,從之者即為賊黨,後患不淺。」《紅樓夢》第六八回:「便告我們家謀反也沒事的。不過是借他一鬧,大家沒臉;若告大了,我這裡自然能彀平息的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 图谋反叛。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.图谋反叛。

Eng

  • CC-CEDICT to plot a rebellion|to conspire against the state
  • Cihui to plot a rebellion; to conspire against the state

ja

  • JMdict rebellion|revolt|insurrection|treason
  • JMdict plotting to overthrow the government (by assassinating the emperor)