謀野

móu yě mưu dã

Hán Việt: mưu dã · Pinyin: móu yě

Tổng quan

Cấu tạo: (mưu) + (dã)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《左传.襄公三十一年》﹕"裨谌能谋﹐谋于野则获﹐谋于邑则否。"后因以"谋野"指良策或策谋; 指谋于野。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《左传.襄公三十一年》﹕"裨谌能谋﹐谋于野则获﹐谋于邑则否。"后因以"谋野"指良策或策谋。 2.指谋于野。