谐和

xié héhài hòa

Hán Việt: hài hòa · Pinyin: xié hé

Tổng quan

hài hoà; cân đối

新华 · Tân Hoa Đại lục

谐协调。即和谐谐和的气氛, 大红外套与她修长的身材配合得十分谐和。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

調和而不衝突牴觸。《周禮.地官.調人》:「調人掌司萬民之難,而諧和之。」也作「諧緝」。

Cấu tạo: 諧 (hài) + 和 (hòa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hòa hợp
  • Cihui hài hòa hài hoà; cân đối。和諧。
  • Tần suất từ cân đối
  • Biên soạn 諧和 xiéhé* s.v. harmonious; concordant

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 調和而不衝突牴觸。《周禮.地官.調人》:「調人掌司萬民之難,而諧和之。」也作「諧緝」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谐协调。即和谐谐和的气氛, 大红外套与她修长的身材配合得十分谐和。

Eng

  • JMdict gentle mutual affection
  • JMdict harmony
  • Cihui concordant; harmonious
  • Tần suất từ 諧和 xiéhé* s.v. harmonious; concordant

Đức

  • Handedict einstimmig, einträchtig

ja

  • JMdict 諧和(かいわ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

和乐 · 和亲 · 和休 · 和会 · 和僧 · 和光 · 和南 · 和县