谐振

xié zhènhài chấn

Hán Việt: hài chấn · Pinyin: xié zhèn

Tổng quan

chỉnh sóng

新华 · Tân Hoa Đại lục

外加激励频率与振荡回路固有频率相一致时,回路电流将达最大的现象。电感和电容串联的电路谐振时,电抗相消,呈纯电阻性,称为串联谐振”; 电感和电容并联时,电纳相消,称为并联谐振”。

Cấu tạo: 諧 (hài) + 振 (chấn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cộng hưởng
  • Cihui rung động cộng hưởng chỉnh sóng。無線電接收機中調諧迴路的振蕩頻率與無線電發射台的振蕩頻率相同時,接收機就可以收到發射台的無線電波,這種現象叫做諧振。
  • Tần suất từ tiếng âm vang; sự dội tiếng, (vật lý) cộng hưởng sự điều hưởng; chỉnh sóng
  • Biên soạn 諧振 iézhèn n. <phy.> resonance

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 外加激励频率与振荡回路固有频率相一致时,回路电流将达最大的现象。电感和电容串联的电路谐振时,电抗相消,呈纯电阻性,称为串联谐振”; 电感和电容并联时,电纳相消,称为并联谐振”。

Eng

  • Cihui resonance; sympathetic vibration
  • Tần suất từ 諧振 iézhèn n. <phy.> resonance

Đức

  • Handedict Resonanz

Từ liên quan

Gần nghĩa

谐振动 · 谐振子 · 振作 · 振兴 · 振刷 · 振动 · 振動 · 振奋