谐音

xié yīnhài âm

Hán Việt: hài âm · Pinyin: xié yīn

Tổng quan

hài âm (âm đọc gần giống hoặc giống nhau)

新华 · Tân Hoa Đại lục

字、词的音相同或相近。如外甥打灯笼--照舅(照旧)”中的舅”与旧”为谐音。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.振動體所發出聲音的頻率,最低頻率之音為基音,即第一諧音。其餘頻率為基音整數倍者,依次稱為第二諧音、第三諧音、……等。除基音之外的諧音也稱為「泛音」。 2.字詞的音相同或相近。如涼、娘。

Cấu tạo: 諧 (hài) + 音 (âm)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ hài âm
  • Biên soạn 諧音 iéyīn* n. 1. homophonic; homonymic; harmonic 2. <mus.> partials 3. <lg.> euphony

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.振動體所發出聲音的頻率,最低頻率之音為基音,即第一諧音。其餘頻率為基音整數倍者,依次稱為第二諧音、第三諧音、……等。除基音之外的諧音也稱為「泛音」。 2.字詞的音相同或相近。如涼、娘。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 字、词的音相同或相近。如外甥打灯笼--照舅(照旧)”中的舅”与旧”为谐音。

Eng

  • Cihui homonym; homophone; harmonic (component of sound)
  • Tần suất từ 諧音 iéyīn* n. 1. homophonic; homonymic; harmonic 2. <mus.> partials 3. <lg.> euphony

Đức

  • Handedict Homophon (S, Sprachw)

other

  • Nguồn khác Danh từ âm nhạc, chỉ các âm thanh hoà hợp với nhau, tức Hoà âm

Từ liên quan

Gần nghĩa

谐音列 · 谐音字 · 谐音梗 · 諧劇 · 諧句 · 諧曷 · 諧聲 · 諧調