諧音
hài âm
Hán Việt: hài âm · Pinyin: xié yīn
Tổng quan
từ đồng âm | đồng âm | thành phần hài hòa (của âm thanh) anh từ âm nhạc, chỉ các âm thanh hòa hợp với nhau, tức Hòa âm. hài âm hài âm ☆Danh từ âm nhạc, chỉ các âm thanh hoà hợp với nhau, tức Hoà âm. hài âm (âm đọc gần giống hoặc giống nhau)。字詞的音相同或相近。
Nghĩa
Việt
- Cihui hài âm hài âm ☆Danh từ âm nhạc, chỉ các âm thanh hoà hợp với nhau, tức Hoà âm.
- Cihui từ đồng âm | đồng âm | thành phần hài hòa (của âm thanh) anh từ âm nhạc, chỉ các âm thanh hòa hợp với nhau, tức Hòa âm. hài âm hài âm ☆Danh từ âm nhạc, chỉ các âm thanh hoà hợp với nhau, tức Hoà âm. hài âm (âm đọc gần giống hoặc giống nhau)。字詞的音相同或相近。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.振動體所發出聲音的頻率,最低頻率之音為基音,即第一諧音。其餘頻率為基音整數倍者,依次稱為第二諧音、第三諧音、……等。除基音之外的諧音也稱為「泛音」。 2.字詞的音相同或相近。如涼、娘。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 字、词的音相同或相近。如外甥打灯笼--照舅(照旧)”中的舅”与旧”为谐音。
Eng
- CC-CEDICT homonym|homophone|harmonic (component of sound)
- Cihui homonym; homophone; harmonic (component of sound)