谒吿

yết cáo

Hán Việt: yết cáo

Tổng quan

in nghỉ ngơi. Xin được nghỉ làm việc vì bệnh tật hoặc lí do nào khác (nói về quan lại). yết cáo yết cáo ☆Xin nghỉ ngơi. Xin được nghỉ làm việc vì bệnh tật hoặc lí do nào khác (nói về quan lại).

Cấu tạo: (yết) + (cáo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui in nghỉ ngơi. Xin được nghỉ làm việc vì bệnh tật hoặc lí do nào khác (nói về quan lại). yết cáo yết cáo ☆Xin nghỉ ngơi. Xin được nghỉ làm việc vì bệnh tật hoặc lí do nào khác (nói về quan lại).