谒
yết
Hán Việt: yết · Pinyin: yè
Tổng quan
thăm (bề trên)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yè |
|---|---|
| Hán Việt | yết |
| Quảng Đông | jit3 |
| Chú âm | ㄧㄝˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | qiat |
| Baxter-Sagart | qat |
| Hán ngữ Thượng cổ | qat |
| Phản thiết | 乙列切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 月 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 謁
- Thiều Chửu Yết kiến, vào hầu chuyện, người hèn mọn muốn xin vào hầu bực tôn quý, để bẩm bạch sự gì gọi là {yết}. Tây sương kí [西廂記] : {Văn thượng sát u nhã thanh sảng, nhất lai chiêm ngưỡng phật tượng, nhị lai bái yết trường lão} [聞上剎幽雅清爽, 一來瞻仰佛像, 二來拜謁長老] (Đệ nhất bổn 第一本) Nghe tiếng chùa l…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谒 (形声。从言,曷声。本义禀告,陈述) 同本义 谒,白也。--《说文》 谒,告也。--《尔雅》 摈者谒诸天子。--《仪礼·觐礼》 能典谒矣。--《礼记·曲礼》 惟我郑国之有请谒焉。--《左传·隐公十一年》 不谒而归。--《国语·晋语》 臣请谒其故。--《战国策》 又如谒急(告急);谒言(进谏) 告发;检举 伍、官、连、县而邻,谒过赏,失过诛。--《韩非子·八经》 又如谒过(揭发罪过) 请;请求 微太子言,臣愿得谒之。--《 谒yè请见,拜见~见。拜~。~烈士墓。
Eng
- CC-CEDICT to visit (a superior)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤於歇切,堰入聲。【說文】白也。【爾雅·釋詁】告也,請也。【左傳·隱十一年】唯我鄭國之有請謁焉。【註】謁,告也。【禮·曲禮】問士之子,長曰能典謁矣,幼曰未能典謁也。【註】謁,請也。典謁者,主賔客告請之事。 又【增韻】訪也,請見也。【後漢·卓茂傳】茂詣河陽,謁見光武。 又【釋名】謁,詣也,詣告也。書其姓名於上,以告所至詣者也。【正字通】刺名也。古之門狀,今之拜帖。【史記·高祖紀】高祖乃紿爲謁曰:賀錢萬。實不持一錢。【註】謁,謂以札書姓名,若今之通刺。 又謁舍,今之客舍也。【前漢·食貨志】里區謁舍。 又官名。【前漢·百官公卿表】謁者,掌賔讚受事。【應劭註】謁,請也,白也,僕主也。【三輔黃圖】內謁者,署在未央宮,屬少府。 又星名。【宋史·天文志】謁者一星在左執法東北,主賔客,辨疑惑。 又山名。【山海經】謁戾之山多松柏,有金玉,沁水出焉。【註】山今在上黨郡涅縣。 又姓。【後漢·方術傳】汝南太守謁煥。 又【集韻】【類篇】𠀤乙列切,音䋵。亦白也。李舟說。 又【正韻】於蓋切,音愛。與䨠同。隂晦也。引韓愈秋雨聯句:牖變景明謁。一本作藹,義同。 又【揚雄·百官箴】殷以𠛬顚,秦以酷敗。獄臣司理,敢告執謁。謁叶敗。又【史記·孔子世家】去魯歌云:彼婦之謁,可以死敗。按此歌六句三韻,謁本音愛,與敗叶。【字彙】謁攺音意,敗叶音佩,誤。【正字通】俗作謁,非。
Thuyết Văn
白也。 从言。曷聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
廣韵曰。白、告也。按謁者、若後人書刺自言爵里姓名並列所白事。 於歇切。十五部。
【謁】 (yết) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 曷 (hạt) Phiên thiết: Vu hiết thiết Thượng tự: 於 (vu) | Hạ tự: 歇 (hiết) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'yêt' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: yết (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bạch (Sắc trắng.) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 謁 · 谒 · 谒 · 謁 · 谒 · 謁