謂詞

wèi cí vị từ

Hán Việt: vị từ · Pinyin: wèi cí

Tổng quan

vị ngữ (trong logic và ngữ pháp)

Cấu tạo: (vị) + (từ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vị ngữ (trong logic và ngữ pháp)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 句法中說明主語的成分稱為「謂語」,而謂語的中心成分,也有人稱為「謂詞」。例如:「鳥飛」一句中,「飛」為謂語,這個謂語為單詞,所以也可稱為「謂詞」。一般敘述句中的主要動詞,稱為「述語」,而有些語法學家就稱為「謂詞」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 句子里谓语部分的主要的词; 数理逻辑中表示一个个体的性质和两个或两个以上个体间关系的词。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.句子里谓语部分的主要的词。 2.数理逻辑中表示一个个体的性质和两个或两个以上个体间关系的词。

Eng

  • CC-CEDICT predicate (in logic and grammar)
  • Cihui predicate (in logic and grammar)