諭旨
dụ chỉ
Hán Việt: dụ chỉ · Pinyin: yù zhǐ
Tổng quan
chiếu chỉ ờ giấy ghi lời vua nói với thần dân. dụ chỉ dụ chỉ ☆Tờ giấy ghi lời vua nói với thần dân. chỉ dụ (của vua)。皇帝對臣子下的命令、指示。
Nghĩa
Việt
- Cihui dụ chỉ dụ chỉ ☆Tờ giấy ghi lời vua nói với thần dân.
- Cihui chiếu chỉ ờ giấy ghi lời vua nói với thần dân. dụ chỉ dụ chỉ ☆Tờ giấy ghi lời vua nói với thần dân. chỉ dụ (của vua)。皇帝對臣子下的命令、指示。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.皇帝曉諭臣民的詔書。 2.喻示、曉喻。《金史.卷一六.宣宗本紀下》:「以彗星見,改元,大赦。諭旨宰臣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 晓谕帝旨; 皇帝的诏令。
- Tân Hoa Tự Điển 1.晓谕帝旨。 2.皇帝的诏令。
Eng
- CC-CEDICT imperial edict
- Cihui imperial edict
ja
- JMdict official suggestion (esp. to resign from one's job)|official advice|official instruction