谗人
sàm nhân
Hán Việt: sàm nhân · Pinyin: chán rén
Tổng quan
1.进谗言之人。
以言語毀善害能的人。《詩經.小雅.青蠅》:「讒人罔極,交亂四國。」《管子.問》:「各主異位,毋使讒人。亂普而德營九軍之親。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 讒人 chánrén n. slanderer
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.进谗言之人。
Eng
- Cihui 讒人 chánrén n. slanderer
- Tần suất từ 讒人 chánrén n. slanderer