讒佞

chán nìng sàm nịnh

Hán Việt: sàm nịnh · Pinyin: chán nìng

Tổng quan

nói xấu người này trong khi nịnh bợ người khác | kẻ nịnh nọt vu khống kẻ nịnh bợ; kẻ sàm nịnh。說人壞話和用花言巧語巴結人的人。 sàm nịnh 讒佞 đgt. HVVT gièm pha và nịnh nọt. Phiêu bạc cùng nhau còn được cậy, mựa nghe sàm nịnh có lòng tây. (Bảo kính 145.8). cđ gièm nịnh.

Cấu tạo: (sàm) + (nịnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nói xấu người này trong khi nịnh bợ người khác | kẻ nịnh nọt vu khống kẻ nịnh bợ; kẻ sàm nịnh。說人壞話和用花言巧語巴結人的人。 sàm nịnh 讒佞 đgt. HVVT gièm pha và nịnh nọt. Phiêu bạc cùng nhau còn được cậy, mựa nghe sàm nịnh có lòng tây. (Bảo kính 145.8). cđ gièm nịnh.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.說人壞話及以花言巧言巴結他人的人。 2.毀謗。《三國演義》第七九回:「蒙恬拓境而被大刑,樂毅破齊而遭讒佞。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 说人坏话和用花言巧语巴结人的人。

Eng

  • CC-CEDICT to defame one person while flattering another|a slandering toady
  • Cihui to defame one person while flattering another; a slandering toady