谗佞
sàm nịnh
Hán Việt: sàm nịnh · Pinyin: chán nìng
Tổng quan
kẻ nịnh bợ; kẻ sàm nịnh
说人坏话和用花言巧语巴结人的人。
1.說人壞話及以花言巧言巴結他人的人。 2.毀謗。《三國演義》第七九回:「蒙恬拓境而被大刑,樂毅破齊而遭讒佞。」
Nghĩa
Việt
- Cihui nói xấu người này trong khi nịnh bợ người khác
- Tần suất từ kẻ sàm nịnh
- Biên soạn 讒佞 hánnìng n. <wr.> calumniator; slanderer
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.說人壞話及以花言巧言巴結他人的人。 2.毀謗。《三國演義》第七九回:「蒙恬拓境而被大刑,樂毅破齊而遭讒佞。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 说人坏话和用花言巧语巴结人的人。
Eng
- Cihui to defame one person while flattering another; a slandering toady
- Tần suất từ 讒佞 hánnìng n. <wr.> calumniator; slanderer