谗言

chán yánsàm ngôn

Hán Việt: sàm ngôn · Pinyin: chán yán

Tổng quan

lời gièm pha

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.说坏话毁谤人。亦指坏话﹐挑拨离间的话。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

毀謗他人的言語。《詩經.小雅.青蠅》:「豈弟君子,無信讒言。」《三國演義》第六五回:「吾本領張魯兵來救益州,誰想張魯聽信楊松讒言,反欲害我。」

Cấu tạo: 讒 (sàm) + 言 (ngôn)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ lời gièm pha
  • Biên soạn 讒言 chányán* n. slanderous talk; calumny

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 毀謗他人的言語。《詩經.小雅.青蠅》:「豈弟君子,無信讒言。」《三國演義》第六五回:「吾本領張魯兵來救益州,誰想張魯聽信楊松讒言,反欲害我。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.说坏话毁谤人。亦指坏话﹐挑拨离间的话。

Eng

  • JMdict false charge
  • JMdict slander
  • JMdict defamation
  • Cihui slander; slanderous report; calumny; false charge
  • Tần suất từ 讒言 chányán* n. slanderous talk; calumny

ja

  • JMdict 讒言(ざんげん)

other

  • Nguồn khác Lời nói dèm pha

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

誹語