諮商
ti thương
Hán Việt: ti thương · Pinyin: zī shāng
Tổng quan
(Đài Loan) tư vấn | tham vấn
Nghĩa
Việt
- Cihui (Đài Loan) tư vấn | tham vấn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.商議。如:「諮商談判」、「高層官員諮商」。 2.一種心理輔導的歷程。專業諮商員在與案主直接面對面的情境下,根據需要,協助其解除心理困惑,面對現實,並得到內在自發的成長。
Eng
- CC-CEDICT (Tw) consultation (on policy, trade etc)|(psychological) counseling
- Cihui (Tw) consultation (on policy, trade etc)/(psychological) counseling