谜团
mê đoàn
Hán Việt: mê đoàn · Pinyin: mí tuán
Tổng quan
câu đố
比喻一连串捉摸不定的事物; 疑团。
比喻事物隱晦不清,讓人難以明白、理解。如:「這件命案調查至今已近一年,仍是謎團重重。」
Nghĩa
Việt
- Cihui bí ẩn
- Cihui tình huống khó lường
- Cihui vấn đề khó nắm bắt
- Tần suất từ câu đố , bí ẩn , tình huống khó lường , vấn đề khó nắm bắt
- Tần suất từ mê đoàn: bí ẩn; bí ẩn
- Biên soạn 1. doubts and suspicions 2. enigma; mystery; puzzle
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻事物隱晦不清,讓人難以明白、理解。如:「這件命案調查至今已近一年,仍是謎團重重。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻一连串捉摸不定的事物; 疑团。
Eng
- Cihui riddle; enigma; unpredictable situation; elusive matters
- Tần suất từ n. 1. doubts and suspicions 2. enigma; mystery; puzzle , Nàge ∼ zhìjīn ¹méi ¹rén néng jiěkāi. So far no one has been able to explain that mystery
Đức
- Handedict Rätsel