谢世

xiè shìtạ thế

Hán Việt: tạ thế · Pinyin: xiè shì

Tổng quan

qua đời; tạ thế; chết

新华 · Tân Hoa Đại lục

犹去世、逝世。指人死去,用于老年人故人谢世。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

死亡。宋.泰醇《譚意哥傳》:「後三年,張之妻孫氏謝世,湖外莫通信耗。」《初刻拍案驚奇》卷二五:「可惜令兄這樣好人,與妾亡姊真個如膠似漆的。生生的阻隔兩處,俱謝世去了。」

Cấu tạo: 謝 (tạ) + 世 (thế)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ qua đời; chết
  • Biên soạn 謝世 ièshì v.o. <wr.> pass away; die

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 死亡。宋.泰醇《譚意哥傳》:「後三年,張之妻孫氏謝世,湖外莫通信耗。」《初刻拍案驚奇》卷二五:「可惜令兄這樣好人,與妾亡姊真個如膠似漆的。生生的阻隔兩處,俱謝世去了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹去世、逝世。指人死去,用于老年人故人谢世。

Eng

  • Cihui to die; to pass away
  • Tần suất từ 謝世 ièshì v.o. <wr.> pass away; die

Đức

  • Handedict ableben, hinscheiden

other

  • Nguồn khác Bỏ cuộc đời. Chết

Từ liên quan

Gần nghĩa

世󱶳 · 世上 · 世世 · 世主 · 世事 · 世交 · 世亲 · 世人