謝世
tạ thế
Hán Việt: tạ thế · Pinyin: xiè shì
Tổng quan
chết | qua đời ỏ cuộc đời. Chết. tạ thế tạ thế ☆Bỏ cuộc đời. Chết. qua đời; tạ thế; chết。去世。
Nghĩa
Việt
- Cihui tạ thế tạ thế ☆Bỏ cuộc đời. Chết.
- Cihui chết | qua đời ỏ cuộc đời. Chết. tạ thế tạ thế ☆Bỏ cuộc đời. Chết. qua đời; tạ thế; chết。去世。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 死亡。宋.泰醇《譚意哥傳》:「後三年,張之妻孫氏謝世,湖外莫通信耗。」《初刻拍案驚奇》卷二五:「可惜令兄這樣好人,與妾亡姊真個如膠似漆的。生生的阻隔兩處,俱謝世去了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹去世、逝世。指人死去,用于老年人故人谢世。
Eng
- CC-CEDICT (literary) to pass away; to die; to depart from this world
- Cihui to die; to pass away